Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Câu

Pinyin (tham khảo): gou1

Thông số chữ Câu

Unicode
U+52FE
Số nét (Khang Hy)
4
Bộ thủ.nét thân
20

Ý nghĩa

Cong. Câu cổ [勾股] tên riêng của khoa học tính. Đo hình tam giác, đường ngang gọi là câu [勾], đường dọc gọi là cổ [股]. · Ngoặc đi. Ngoặc bỏ đoạn mạch trong văn bài đi gọi là câu. Như nhất bút câu tiêu [一筆勾消] ngoặc một nét bỏ đi. · Móc lấy. Như câu dẫn [勾引] dụ đến. Nay dùng nghĩa như chữ bộ [捕] (bắt) là do ý ấy. Như câu nhiếp [勾攝] dụ bắt.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 20 - thường có ý nghĩa gần