Cao
Pinyin (tham khảo): gāo
Thông số chữ Cao
- Unicode
- U+9AD8
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 189.0
- Vai trò đặt tên
- Họ
Ý nghĩa
Cao. Trái lại với thấp. Như sơn cao thủy thâm [山高水深] núi cao sông sâu. · Kiêu, đắt. Như nói giá kiêu giá hạ vậy. · Không thể với tới được gọi là cao. Như đạo cao [道高]. · Cao thượng, khác hẳn thói tục. Như cao nhân [高人] người cao thượng. Nguyễn Du [阮攸] : Thạch ẩn cao nhân ốc [石隱高人屋] (Đào Hoa dịch đạo trung [桃化驛道中]) Đá che khuất nhà bậc cao nhân. · Giọng tiếng lên cao. Như cao ca [高歌] hát to, hát lên giọng. · Quý, kính. · Nhiều, lớn hơn. Như cao niên [高年] bậc lão niên, nhiều tuổi. · Họ Cao. Như Cao Bá Quát [高伯适] (1808-1855).
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.