Cảnh
Pinyin (tham khảo): jìng
Thông số chữ Cảnh
- Unicode
- U+5883
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 32.11
Ý nghĩa
Cõi. · Cảnh ngộ. Như cảnh thuận, cảnh nghịch, v.v. · Cảnh trí. Như thắng cảnh [勝境], giai cảnh [佳境], v.v.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 32 - thường có ý nghĩa gần