Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Cảnh

Pinyin (tham khảo): jìng

Thông số chữ Cảnh

Unicode
U+5883
Số nét (Khang Hy)
14
Bộ thủ.nét thân
32.11

Ý nghĩa

Cõi. · Cảnh ngộ. Như cảnh thuận, cảnh nghịch, v.v. · Cảnh trí. Như thắng cảnh [勝境], giai cảnh [佳境], v.v.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 32 - thường có ý nghĩa gần