Căng
Pinyin (tham khảo): qín
Thông số chữ Căng
- Unicode
- U+77DC
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 110.4
Ý nghĩa
Xót thương. Như căng mẫn [矜憫] xót thương. · Tự khoe mình. Nguyễn Du [阮攸] : Hướng lão đại niên căng quắc thước [向老大年矜矍鑠] (Đề Đại Than Mã Phục Ba miếu [題大灘馬伏波廟]) Về già lớn tuổi rồi còn khoe quắc thước. · Giữ mình một cách nghiêm ngặt. Như căng trì [矜持] giữ gìn. Luận ngữ [論語] : Quân tử căng nhi bất tranh, quần nhi bất đảng [君子矜而不爭, 群而不黨] (Vệ Linh Công [衛靈公]) Người quân tử giữ mình nghiêm trang mà không tranh với ai, hợp quần với người mà không bè đảng. · Kính trọng. Khiến cho thấy người trông thấy mình làm phép gọi là căng thức [矜式]. · Cái cán giáo. · Khổ nhọc. · Nguy. · Tiếc, giữ. · Chuộng. · Bền.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 110 - thường có ý nghĩa gần