Cấm
Pinyin (tham khảo): jìn
Thông số chữ Cấm
- Unicode
- U+7981
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 113.8
Ý nghĩa
Cấm chế. · Chỗ vua ở gọi là cung cấm [宮禁]. · Giam cấm. · Kiêng. · Điều cấm. · Cái đồ nâng chén rượu, cái khay. · Một âm là câm. Đương nổi. Nguyễn Du [阮攸] : Thành nam thùy liễu bất câm phong [城南垂柳不禁風] (Thương Ngô Trúc Chi ca [蒼梧竹枝歌]) Thành nam liễu rủ không đương nổi với gió.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 113 - thường có ý nghĩa gần