Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Cấm

Pinyin (tham khảo): jìn

Thông số chữ Cấm

Unicode
U+7981
Số nét (Khang Hy)
13
Bộ thủ.nét thân
113.8

Ý nghĩa

Cấm chế. · Chỗ vua ở gọi là cung cấm [宮禁]. · Giam cấm. · Kiêng. · Điều cấm. · Cái đồ nâng chén rượu, cái khay. · Một âm là câm. Đương nổi. Nguyễn Du [阮攸] : Thành nam thùy liễu bất câm phong [城南垂柳不禁風] (Thương Ngô Trúc Chi ca [蒼梧竹枝歌]) Thành nam liễu rủ không đương nổi với gió.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 113 - thường có ý nghĩa gần