Cai
Pinyin (tham khảo): gai1
Thông số chữ Cai
- Unicode
- U+7974
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 113
Ý nghĩa
* · Tên một chương nhạc thời cổ, tức Cai hạ [祴夏]. Thuyết văn giải tự [說文解字] : Cai, tông miếu tấu Cai nhạc [祴, 宗廟奏祴樂]. · Tên một bộ tộc ở Tây Vực [西域] thời xưa, còn gọi là Cai bộ lạc [祴部落].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 113 - thường có ý nghĩa gần