Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Cai

Pinyin (tham khảo): gai1

Thông số chữ Cai

Unicode
U+7974
Số nét (Khang Hy)
12
Bộ thủ.nét thân
113

Ý nghĩa

* · Tên một chương nhạc thời cổ, tức Cai hạ [祴夏]. Thuyết văn giải tự [說文解字] : Cai, tông miếu tấu Cai nhạc [祴, 宗廟奏祴樂]. · Tên một bộ tộc ở Tây Vực [西域] thời xưa, còn gọi là Cai bộ lạc [祴部落].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 113 - thường có ý nghĩa gần