Bội
Pinyin (tham khảo): pei4
Thông số chữ Bội
- Unicode
- U+4F69
- Số nét (Khang Hy)
- 8
- Bộ thủ.nét thân
- 9
Ý nghĩa
Đeo, đeo vàng ngọc làm đồ trang sức là bội. Như bội ngọc [佩玉] đeo ngọc, bội đao [佩刀] đeo dao, v.v. · Nhớ mãi. Như bội phục [佩服] phục mãi, phục mãi như đeo vào mình không bao giờ quên. Nguyễn Du [阮攸] : Bình sinh bội phục vị thường li [平生佩服未常離] (Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ [耒陽杜少陵墓]) Bình sinh bái phục không lúc nào ngớt.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 9 - thường có ý nghĩa gần