Binh
Pinyin (tham khảo): ping1
Thông số chữ Binh
- Unicode
- U+4FDC
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 9
Ý nghĩa
* · Sai khiến. · Linh binh [伶俜] phiêu linh cô đơn. Đỗ Phủ [杜甫] : Phì nam hữu mẫu tống, Sấu nam độc linh binh [肥男有母送, 瘦男獨伶俜] (Tân An lại [新安吏]) Trai béo có mẹ đưa tiễn, Trai gầy một mình lẻ loi.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 9 - thường có ý nghĩa gần