Bích
Pinyin (tham khảo): bì
Thông số chữ Bích
- Unicode
- U+58C1
- Số nét (Khang Hy)
- 16
- Bộ thủ.nét thân
- 32.13
Ý nghĩa
Bức vách. · Sườn núi dốc. · Sao Bích. · Lũy đắp trong trại quân. Sử Kí [史記] : Chư hầu quân cứu Cự Lộc hạ giả thập dư bích, mạc cảm túng binh [諸侯軍救鉅鹿下者十餘壁, 莫敢縱兵] (Hạng Vũ bổn kỉ [項羽本紀]) Quân chư hầu đến cứu Cựu Lộc đóng tới mười doanh lũy mà đều không dám xuất quân.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 32 - thường có ý nghĩa gần