Bầu
Pinyin (tham khảo): páo
Thông số chữ Bầu
- Unicode
- U+530F
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 20.9
Ý nghĩa
Quả bầu. Sách Luận Ngữ [論語] nói : Ngô khởi bào qua dã tai, yên năng hệ nhi bất thực [吾豈匏瓜也哉焉能繫而不食] (Dương hóa 陽貨) Ta hà phải là quả bầu đâu ! Sao hay treo mà ăn không được. · Tục gọi kẻ sĩ không được dùng làm quan là bào hệ [匏繫] nghĩa là để hơ hão thôi, không có dùng làm gì. · Tiếng bầu, một thứ tiếng trong bát âm.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 20 - thường có ý nghĩa gần