Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Bầu

Pinyin (tham khảo): páo

Thông số chữ Bầu

Unicode
U+530F
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
20.9

Ý nghĩa

Quả bầu. Sách Luận Ngữ [論語] nói : Ngô khởi bào qua dã tai, yên năng hệ nhi bất thực [吾豈匏瓜也哉焉能繫而不食] (Dương hóa 陽貨) Ta hà phải là quả bầu đâu ! Sao hay treo mà ăn không được. · Tục gọi kẻ sĩ không được dùng làm quan là bào hệ [匏繫] nghĩa là để hơ hão thôi, không có dùng làm gì. · Tiếng bầu, một thứ tiếng trong bát âm.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 20 - thường có ý nghĩa gần