Bảo
Pinyin (tham khảo): bǎo
Thông số chữ Bảo
- Unicode
- U+4FDD
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 9.7
Ý nghĩa
Gánh vác, gánh lấy trách nhiệm gọi là bảo. Như bảo chứng [保證] nhận làm chứng, bảo hiểm [保險] nhận giúp đỡ lúc nguy hiểm, trung bảo [中保] người đứng giữa nhận trách nhiệm giới thiệu cả hai bên. · Giữ. Như bảo hộ [保護], bảo vệ giữ giàng. · Kẻ làm thuê. Như tửu bảo [酒保] kẻ làm thuê cho hàng rượu. · Bầu. Như bảo cử [保舉] bầu cử ai lên làm chức gì.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 9 - thường có ý nghĩa gần