Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Bành

Pinyin (tham khảo): péng

Thông số chữ Bành

Unicode
U+5F6D
Số nét (Khang Hy)
12
Bộ thủ.nét thân
59.9

Ý nghĩa

Họ Bành. · Tên đất. · Một âm là bang. Như bang bang [彭彭] lúc nhúc, chen chúc. · Lực lưỡng, tả cái dáng mạnh thịnh. · Lại một âm là bàng. Như bàng hanh [彭亨] ràn rụa, đầy rẫy.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 59 - thường có ý nghĩa gần