Bành
Pinyin (tham khảo): péng
Thông số chữ Bành
- Unicode
- U+5F6D
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 59.9
Ý nghĩa
Họ Bành. · Tên đất. · Một âm là bang. Như bang bang [彭彭] lúc nhúc, chen chúc. · Lực lưỡng, tả cái dáng mạnh thịnh. · Lại một âm là bàng. Như bàng hanh [彭亨] ràn rụa, đầy rẫy.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 59 - thường có ý nghĩa gần