Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Bàng, lung

Pinyin (tham khảo): pang2

Thông số chữ Bàng, lung

Unicode
U+9F90
Số nét (Khang Hy)
19
Bộ thủ.nét thân
212

Ý nghĩa

Rối beng. · Nhà cao. · Cao lớn. Như bàng đại [龐大] rất to lớn. · Hậu hĩ. · Họ Bàng. · Một âm là lung. Đầy đặn. Mặt mũi đầy đặn gọi là thiểm lung [臉龐].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 212 - thường có ý nghĩa gần