Bàng, lung
Pinyin (tham khảo): pang2
Thông số chữ Bàng, lung
- Unicode
- U+9F90
- Số nét (Khang Hy)
- 19
- Bộ thủ.nét thân
- 212
Ý nghĩa
Rối beng. · Nhà cao. · Cao lớn. Như bàng đại [龐大] rất to lớn. · Hậu hĩ. · Họ Bàng. · Một âm là lung. Đầy đặn. Mặt mũi đầy đặn gọi là thiểm lung [臉龐].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 212 - thường có ý nghĩa gần