Băn
Pinyin (tham khảo): bīn
Thông số chữ Băn
- Unicode
- U+5F6C
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 59.8
Ý nghĩa
Có văn vẻ, có mộc mạc, hoàn toàn hợp cách gọi là bân hay bân bân [彬彬]. Luận ngữ [論語] : Chất thắng văn tắc dã, văn thắng chất tắc sử, văn chất bân bân, nhiên hậu quân tử [質勝文則野, 文勝質則史, 文質彬彬然後君子] (Ung dã [雍也]) Chất phác thắng văn nhã thì là người quê mùa, văn nhã thắng chất phác thì là người chép sử (giữ việc văn thư), văn và chất đều nhau mới là người quân tử.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 59 - thường có ý nghĩa gần