Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Bắc

Pinyin (tham khảo): bei3, bei4

Thông số chữ Bắc

Unicode
U+5317
Số nét (Khang Hy)
5
Bộ thủ.nét thân
21

Ý nghĩa

Phương bắc. · Trái, cùng ngang trái nhau. Như sĩ vô phản bắc chi tâm [士無反北之心] tướng sĩ không có lòng ngang trái. · Thua. Như tam chiến tam bắc [三戰三北] đánh ba trận thua cả ba.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 21 - thường có ý nghĩa gần