Âu
Pinyin (tham khảo): ōu
Thông số chữ Âu
- Unicode
- U+750C
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 98.11
Ý nghĩa
Cái âu, cái bồn, cái chén. Nguyễn Trãi [阮廌] : Tâm thanh hoạt thủy nhất âu trà [心清活水一甌茶] (Mạn hứng [漫興]) Sạch lòng, một ấm trà pha nước suối. · Tên đất.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 98 - thường có ý nghĩa gần